Giỏ hàng mini

Hiện bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng.
Vào giỏ hàng

Thời gian đăng: 06-06-2015 08:29 | 714 lượt xemIn bản tin

Mã cụm thi THPT Quốc gia 2015

Năm 2015, Bộ GD&ĐT phân chia cụm thi THPT Quốc gia gồm 2 loại gồm: 38 cụm thi Đại học cho thí sinh có mục đích vừa xét tốt nghiệp vừa xét đại học và 65 cụm thi địa phường trên cả nước để phục vụ những thí sinh chỉ có mục đích xét tốt nghiệp.

Mời các em xem mã cụm thi THPT Quốc gia dưới đây để điền thông tin chính xác trong hồ sơ Đăng ký dự thi THPT quốc gia 2015 (mục 10 trong phiếu ĐKDT).

Mã cụm thi đại học chủ trì dành cho các thí sinh xét tốt nghiệp và xét đại học 2015

T

Cụm thi THPT Quốc gia 2015

(Do các trường ĐH chủ trì)

Mã cụm thi

TT

Cụm thi THPT Quốc gia 2015

(Do các trường ĐH chủ trì)

cụm thi

1

ĐH Bách khoa Hà Nội

BKA

20

ĐH Thái Nguyên

DT

2

ĐH Kinh tế Quốc dân

KHA

21

ĐH Tân Trào

TQU

3

ĐH Thủy lợi

TLA

22

ĐH Hùng Vương

THV

4

HV Kỹ thuật quân sự

KQH

23

ĐH Y Thái Bình 

YTB

5

ĐH Công nghiệp Hà Nội

DCN

24

ĐH Hồng Đức 

HDT

6

ĐH Sư phạm Hà Nội

SPH

25

ĐH Vinh

TDV

7

ĐH Lâm nghiệp

LNH

26

ĐH Huế

DHU

8

HV Nông nghiệp Việt Nam

NNH

27

ĐH Đà Nẵng

DND

9

ĐH Quốc gia TP HCM

QGS

28

ĐH Quy Nhơn

DQN

10

ĐH Công nghiệp TP HCM

HUI

29

ĐH Nông lâm tại Gia Lai

NLG

11

ĐH S.Phạm kỹ thuật TP HCM

SPK

30

ĐH Tây Nguyên

TTN

12

ĐH Sư phạm TP HCM

SPS

31

ĐH Đà Lạt

TDL

13

ĐH Sài Gòn

SGD

32

ĐH Nha Trang

TSN

14

ĐH Tôn Đức Thắng

DTT

33

ĐH Cần Thơ

TCT

15

ĐH Y Dược TP HCM

YDS

34

ĐH Đồng Tháp

SPD

16

ĐH CN thực phẩm TP HCM

DCT

35

ĐH Trà Vinh 

DVT

17

ĐH Hàng hải Việt Nam

HHA

36

ĐH Tiền Giang

TTG

18

ĐH Hải Phòng

THP

37

ĐH An Giang

TAG

19

ĐH Tây Bắc 

TTB

38

ĐH Bạc Liêu

DBL

Mã cụm thi địa phương dành cho các thí sinh chỉ có mục đích xét tốt nghiệp THPT

Mã sở

Mã cụm

thi

Tên cụm thi

(Tên Hội đồng thi)

Mã sở

Mã cụm

thi

Tên cụm thi

(Tên Hội đồng thi)

01

001

Sở GD&ĐT Hà Nội

34

034

Sở GD&ĐT Quảng Nam

02

002

Sở GD&ĐT TP HCM

35

035

Sở GD&ĐT Quảng Ngãi

03

003

Sở GD&ĐT Hải Phòng

36

036

Sở GD&ĐT Kon Tum

04

004

Sở GD&ĐT Đà Nẵng

37

037

Sở GD&ĐT Bình Định

05

005

Sở GD&ĐT Hà Giang

38

038

Sở GD&ĐT Gia Lai

06

006

Sở GD&ĐT Cao Bằng

39

039

Sở GD&ĐT Phú Yên

07

007

Sở GD&ĐT Lai Châu

40

040

Sở GD&ĐT Đăk Lăk

08

008

Sở GD&ĐT Lào Cai

41

041

Sở GD&ĐT Khánh Hoà

09

009

Sở GD&ĐT Tuyên Quang

42

042

Sở GD&ĐT Lâm Đồng

10

010

Sở GD&ĐT Lạng Sơn

43

043

Sở GD&ĐT Bình Phước

11

011

Sở GD&ĐT Bắc Cạn

44

044

Sở GD&ĐT Bình Dương

12

012

Sở GD&ĐT Thái Nguyên

45

045

Sở GD&ĐT Ninh Thuận

13

013

Sở GD&ĐT Yên Bái

46

046

Sở GD&ĐT Tây Ninh

14

014

Sở GD&ĐT Sơn La

47

047

Sở GD&ĐT Bình Thuận

15

015

Sở GD&ĐT Phú Thọ

48

048

Sở GD&ĐT Đồng Nai

16

016

Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

49

049

Sở GD&ĐT Long An

17

017

Sở GD&ĐT Quảng Ninh

50

050

Sở GD&ĐT Đồng Tháp

18

018

Sở GD&ĐT Bắc Giang

51

051

Sở GD&ĐT An Giang

19

019

Sở GD&ĐT Bắc Ninh

52

052

Sở GD&ĐT B.Rịa-Vũng Tàu

21

021

Sở GD&ĐT Hải Dương

53

053

Sở GD&ĐT Tiền Giang

22

022

Sở GD&ĐT Hưng Yên

54

054

Sở GD&ĐT Kiên Giang

23

023

Sở GD&ĐT Hoà Bình

55

055

Sở GD&ĐT Cần Thơ

24

024

Sở GD&ĐT Hà Nam

56

056

Sở GD&ĐT Bến Tre

25

025

Sở GD&ĐT Nam Định

57

057

Sở GD&ĐT Vĩnh Long

26

026

Sở GD&ĐT Thái Bình

58

058

Sở GD&ĐT Trà Vinh

27

027

Sở GD&ĐT Ninh Bình

59

059

Sở GD&ĐT Sóc Trăng

28

028

Sở GD&ĐT Thanh Hoá

60

060

Sở GD&ĐT Bạc Liêu

29

029

Sở GD&ĐT Nghệ An

61

061

Sở GD&ĐT Cà Mau

30

030

Sở GD&ĐT Hà Tĩnh

62

062

Sở GD&ĐT Điện Biên

31

031

Sở GD&ĐT Quảng Bình

63

063

Sở GD&ĐT Đăk Nông

32

032

Sở GD&ĐT Quảng Trị

64

064

Sở GD&ĐT Hậu Giang

33

033

Sở GD&ĐT T.Thiên -Huế

65

065

Cục Nhà trường - BQP

Theo thongtintuyensinh.vn

Bình luận

Danh mục sản phẩm
Thống kê
Tổng truy cập
Trong tháng
Trong tuần
Trong ngày
Trực tuyến